TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muss

UK/mʌs/ US/mʌs/ giọng máy của trình duyệt

muss nghĩa là tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, làm rối, lục tung.

Nghĩa của muss

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, tình trạng bừa bộn, sự rối loạn.

Ngoại động từ

  1. Làm rối, lục tung, bày bừa.
    • to muss up one's hairlàm rối tóc, làm bù đầu
  2. Làm bẩn.

Dạng từ của muss

Ngôi thứ ba số ítmusses
Hiện tại phân từ (-ing)mussing
Quá khứ phân từmussed
Quá khứmussed
Số nhiềumusses

Câu hỏi thường gặp

muss nghĩa là gì?

muss (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là tình trạng lộn xộn, tình trạng hỗn độn, làm rối, lục tung.

muss phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muss: giọng Anh (UK) /mʌs/, giọng Mỹ (US) /mʌs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.