mussitate
UK/ˈmʌsɪteɪt/
US/ˈmʌsɪˌteɪt/
giọng máy của trình duyệt
mussitate nghĩa là lẩm bẩm.
Nghĩa của mussitate
Động từ
- Nói Lẩm bẩm.
- Mấp máy môi nhưng không nói ra tiếng.
Dạng từ của mussitate
| Ngôi thứ ba số ít | mussitates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mussitating |
| Quá khứ phân từ | mussitated |
| Quá khứ | mussitated |
Họ từ của mussitate
Câu hỏi thường gặp
mussitate nghĩa là gì?
mussitate (động từ) nghĩa là lẩm bẩm.
mussitate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mussitate: giọng Anh (UK) /ˈmʌsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌsɪˌteɪt/.