TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mussitate

UK/ˈmʌsɪteɪt/ US/ˈmʌsɪˌteɪt/ giọng máy của trình duyệt

mussitate nghĩa là lẩm bẩm.

Nghĩa của mussitate

Động từ

  1. Nói Lẩm bẩm.
  2. Mấp máy môi nhưng không nói ra tiếng.

Dạng từ của mussitate

Ngôi thứ ba số ítmussitates
Hiện tại phân từ (-ing)mussitating
Quá khứ phân từmussitated
Quá khứmussitated

Họ từ của mussitate

Câu hỏi thường gặp

mussitate nghĩa là gì?

mussitate (động từ) nghĩa là lẩm bẩm.

mussitate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mussitate: giọng Anh (UK) /ˈmʌsɪteɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌsɪˌteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.