TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mythography

US/mɪ.ˈθɑː.ɡrə.fi/ giọng máy của trình duyệt

mythography nghĩa là Nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại.

Nghĩa của mythography

Danh từ

  1. Nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại.

Dạng từ của mythography

Số nhiềumythographies

Câu hỏi thường gặp

mythography nghĩa là gì?

mythography (danh từ) nghĩa là Nghệ thuật mô tả chuyện thần thoại.

mythography phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mythography: giọng Mỹ (US) /mɪ.ˈθɑː.ɡrə.fi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.