nagging
US/ˈnæɡ.ɡiɳ/
giọng máy của trình duyệt
nagging nghĩa là mè nheo, sự rầy la, hay mè nheo, hay rầy la.
Nghĩa của nagging
Danh từ
- Mè nheo.
- Sự rầy la.
Tính từ
- Hay mè nheo, hay rầy la.
Dạng từ của nagging
| So sánh hơn | more nagging |
| So sánh nhất | most nagging |
| Số nhiều | naggings |
Câu hỏi thường gặp
nagging nghĩa là gì?
nagging (danh từ, tính từ) nghĩa là mè nheo, sự rầy la, hay mè nheo, hay rầy la.
nagging phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nagging: giọng Mỹ (US) /ˈnæɡ.ɡiɳ/.