nail-file
UK/ˈneɪl ˌfaɪl/
US/ˈneɪl ˌfaɪl/
giọng máy của trình duyệt
nail-file nghĩa là cái giũa móng tay.
Nghĩa của nail-file
Danh từ
- Cái giũa móng tay.
Dạng từ của nail-file
| Số nhiều | nail files |
Câu hỏi thường gặp
nail-file nghĩa là gì?
nail-file (danh từ) nghĩa là cái giũa móng tay.
nail-file phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nail-file: giọng Anh (UK) /ˈneɪl ˌfaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪl ˌfaɪl/.