TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nail-file

UK/ˈneɪl ˌfaɪl/ US/ˈneɪl ˌfaɪl/ giọng máy của trình duyệt

nail-file nghĩa là cái giũa móng tay.

Nghĩa của nail-file

Danh từ

  1. Cái giũa móng tay.

Dạng từ của nail-file

Số nhiềunail files

Câu hỏi thường gặp

nail-file nghĩa là gì?

nail-file (danh từ) nghĩa là cái giũa móng tay.

nail-file phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nail-file: giọng Anh (UK) /ˈneɪl ˌfaɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪl ˌfaɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.