TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nail-polish

UK/neɪl ˈpɒl.ɪʃ/ US/neɪl ˈpɒl.ɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

nail-polish nghĩa là sơn móng.

Nghĩa của nail-polish

Danh từ

  1. Thuốc màu bôi móng tay.

Dạng từ của nail-polish

Số nhiềunail polishes

Câu hỏi thường gặp

nail-polish nghĩa là gì?

nail-polish (danh từ) nghĩa là sơn móng.

nail-polish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nail-polish: giọng Anh (UK) /neɪl ˈpɒl.ɪʃ/, giọng Mỹ (US) /neɪl ˈpɒl.ɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.