TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Naples

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈneɪ.pəlz/ US/ˈneɪ.pəlz/ giọng máy của trình duyệt

Naples nghĩa là na-pô-li.

Nghĩa của Naples

Danh từ riêng

  1. Na-pô-li.

Họ từ của Naples

Câu hỏi thường gặp

Naples nghĩa là gì?

Naples (danh từ riêng) nghĩa là na-pô-li.

Naples phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Naples: giọng Anh (UK) /ˈneɪ.pəlz/, giọng Mỹ (US) /ˈneɪ.pəlz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.