TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nasalization

UK/ˌneɪ.zəˌlaɪˈzeɪ.ʃən/ US/ˌneɪ.zə.ləˈzeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

nasalization nghĩa là hiện tượng mũi hoá, mũi hoá.

Nghĩa của nasalization

Danh từ

  1. Sự phát âm theo giọng mũi; hiện tượng mũi hoá.

Dạng từ của nasalization

Số nhiềunasalizations

Câu hỏi thường gặp

nasalization nghĩa là gì?

nasalization (danh từ) nghĩa là hiện tượng mũi hoá, mũi hoá.

nasalization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nasalization: giọng Anh (UK) /ˌneɪ.zəˌlaɪˈzeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌneɪ.zə.ləˈzeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.