nastily
US/ˈnæs.ti.li/
giọng máy của trình duyệt
nastily nghĩa là kinh tởm, xấu xa.
Nghĩa của nastily
Phó từ
- Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.
Dạng từ của nastily
| So sánh hơn | more nastily |
| So sánh nhất | most nastily |
Câu hỏi thường gặp
nastily nghĩa là gì?
nastily (phó từ) nghĩa là kinh tởm, xấu xa.
nastily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nastily: giọng Mỹ (US) /ˈnæs.ti.li/.