TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nastily

US/ˈnæs.ti.li/ giọng máy của trình duyệt

nastily nghĩa là kinh tởm, xấu xa.

Nghĩa của nastily

Phó từ

  1. Kinh tởm, xấu xa, tồi tệ.

Dạng từ của nastily

So sánh hơnmore nastily
So sánh nhấtmost nastily

Câu hỏi thường gặp

nastily nghĩa là gì?

nastily (phó từ) nghĩa là kinh tởm, xấu xa.

nastily phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nastily: giọng Mỹ (US) /ˈnæs.ti.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.