TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

national security

giọng máy của trình duyệt

national security nghĩa là an ninh quốc gia.

Nghĩa của national security

Danh từ

  1. An ninh quốc gia.

Câu ví dụ với national security

  • It's necessary for national security that the supply chain not depend too heavily on Chinese companies. Điều quan trọng đối với an ninh quốc gia là chuỗi cung ứng không được phụ thuộc quá nhiều vào các công ty Trung Quốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

national security nghĩa là gì?

national security (danh từ) nghĩa là an ninh quốc gia.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.