TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

natty

UK/ˈnæti/ giọng máy của trình duyệt

natty nghĩa là đẹp, chải chuốt, khéo tay.

Nghĩa của natty

Tính từ

  1. Đẹp, chải chuốt; đỏm dáng, duyên dáng.
  2. Khéo tay.

Dạng từ của natty

So sánh hơnnattier
So sánh nhấtnattiest
Số nhiềunatties

Câu hỏi thường gặp

natty nghĩa là gì?

natty (tính từ) nghĩa là đẹp, chải chuốt, khéo tay.

natty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của natty: giọng Anh (UK) /ˈnæti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.