TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturalise

giọng máy của trình duyệt

naturalise nghĩa là tự nhiên hoá, nhập tịch.

Nghĩa của naturalise

Động từ

  1. Tự nhiên hoá.
  2. Nhập tịch (từ, phong tục...).
    • many Chinese words have been naturalized in the Vietnamese languagenhiều từ Hán được nhập tịch vào tiếng Việt
  3. Làm hợp thuỷ thổ (cây, vật).
  4. Hợp thuỷ thổ (cây, vật).
  5. Nghiên cứu tự nhiên học.

Câu hỏi thường gặp

naturalise nghĩa là gì?

naturalise (động từ) nghĩa là tự nhiên hoá, nhập tịch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.