TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

naturopathy

US/ˌneɪ.tʃə.ˈrɑː.pə.θi/ giọng máy của trình duyệt

naturopathy nghĩa là thiên nhiên liệu pháp.

Nghĩa của naturopathy

Danh từ

  1. Phép chữa bệnh dựa theo sự tập luyện cơ thể (chứ không dùng thuốc), thiên nhiên liệu pháp.

Dạng từ của naturopathy

Số nhiềunaturopathies

Câu hỏi thường gặp

naturopathy nghĩa là gì?

naturopathy (danh từ) nghĩa là thiên nhiên liệu pháp.

naturopathy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của naturopathy: giọng Mỹ (US) /ˌneɪ.tʃə.ˈrɑː.pə.θi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.