TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

negativity

UK/ˌnɛɡ.əˈtɪ.vɪ.ti/ US/ˌnɛɡ.əˈtɪ.vɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

negativity nghĩa là tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất tiêu cực.

Nghĩa của negativity

Danh từ

  1. Tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất cự tuyệt, tính chất từ chối, tính chất phản đối; tính chất cấm đoán.
  2. Tính chất tiêu cực.

Dạng từ của negativity

Số nhiềunegativities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với negativity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

negativity nghĩa là gì?

negativity (danh từ) nghĩa là tính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất tiêu cực.

negativity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của negativity: giọng Anh (UK) /ˌnɛɡ.əˈtɪ.vɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌnɛɡ.əˈtɪ.vɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.