TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nematode

UK/ˈnɛm.ə.təʊd/ US/ˈnɛm.əˌtoʊd/ giọng máy của trình duyệt

nematode nghĩa là giun tròn.

Nghĩa của nematode

Danh từ

  1. Động vật học Giun tròn.

Dạng từ của nematode

Số nhiềunematodes

Câu hỏi thường gặp

nematode nghĩa là gì?

nematode (danh từ) nghĩa là giun tròn.

nematode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nematode: giọng Anh (UK) /ˈnɛm.ə.təʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛm.əˌtoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.