TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

neoclassicism

US/ˌni.oʊˈklæ.sɪˌsɪ.zm̩/ giọng máy của trình duyệt

neoclassicism nghĩa là chủ nghĩa tân cổ điển.

Nghĩa của neoclassicism

Danh từ

  1. Trường phái chống đối chủ thuyết cổ điển trong văn học nghệ thuật (phái tân cổ điển).

Dạng từ của neoclassicism

Số nhiềuneoclassicisms

Câu hỏi thường gặp

neoclassicism nghĩa là gì?

neoclassicism (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa tân cổ điển.

neoclassicism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của neoclassicism: giọng Mỹ (US) /ˌni.oʊˈklæ.sɪˌsɪ.zm̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.