TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nepotist

giọng máy của trình duyệt

nepotist nghĩa là Người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).

Nghĩa của nepotist

Danh từ

  1. Người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).

Dạng từ của nepotist

Số nhiềunepotists

Câu hỏi thường gặp

nepotist nghĩa là gì?

nepotist (danh từ) nghĩa là Người quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.