TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nerved

giọng máy của trình duyệt

nerved nghĩa là có gân lá.

Nghĩa của nerved

Tính từ

  1. Hình thái từ gháp chỉ có trạng thái thần kinh.
  2. Có gân lá (cây).

Dạng từ của nerved

So sánh hơnmore nerved
So sánh nhấtmost nerved

Câu hỏi thường gặp

nerved nghĩa là gì?

nerved (tính từ) nghĩa là có gân lá.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.