TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

netiquette

UK/ˈnɛt.ɪˌkɛt/ US/ˈnɛt.ɪˌkɛt/ giọng máy của trình duyệt

netiquette nghĩa là Nghi thức mạng Nghi thức của mạng; một tập các quy tắc phản ánh các kinh nghiệm lâu đời về sự hoà hợp trong môi trường điện tử (thư điện tử và các nhóm thông tin máy tính).

Nghĩa của netiquette

Danh từ

  1. Nghi thức mạng Nghi thức của mạng; một tập các quy tắc phản ánh các kinh nghiệm lâu đời về sự hoà hợp trong môi trường điện tử (thư điện tử và các nhóm thông tin máy tính).

Dạng từ của netiquette

Số nhiềunetiquettes

Câu hỏi thường gặp

netiquette nghĩa là gì?

netiquette (danh từ) nghĩa là Nghi thức mạng Nghi thức của mạng; một tập các quy tắc phản ánh các kinh nghiệm lâu đời về sự hoà hợp trong môi trường điện tử (thư điện tử và các nhóm thông tin máy tính).

netiquette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của netiquette: giọng Anh (UK) /ˈnɛt.ɪˌkɛt/, giọng Mỹ (US) /ˈnɛt.ɪˌkɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.