neuritis
US/nʊ.ˈrɑɪ.təs/
giọng máy của trình duyệt
neuritis nghĩa là viêm dây thần kinh.
Nghĩa của neuritis
Danh từ
- Y học Viêm dây thần kinh.
Dạng từ của neuritis
| Số nhiều | neuritides |
Câu hỏi thường gặp
neuritis nghĩa là gì?
neuritis (danh từ) nghĩa là viêm dây thần kinh.
neuritis phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của neuritis: giọng Mỹ (US) /nʊ.ˈrɑɪ.təs/.