TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

never fry a fish till it's caught

giọng máy của trình duyệt

never fry a fish till it's caught nghĩa là Chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt.

Nghĩa của never fry a fish till it's caught

Cụm từ

  1. Chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt.

Câu hỏi thường gặp

never fry a fish till it's caught nghĩa là gì?

never fry a fish till it's caught (cụm từ) nghĩa là Chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.