TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nevermind

giọng máy của trình duyệt

nevermind nghĩa là sự chú ý, sự quan tâm, việc trách nhiệm.

Nghĩa của nevermind

Danh từ

  1. Sự chú ý, sự quan tâm.
    • to pay no nevermindkhông để ý
  2. Việc trách nhiệm.
    • it's no nevermind of yourkhông việc gì đến anh

Dạng từ của nevermind

Số nhiềuneverminds
Ngôi thứ ba số ítneverminds
Hiện tại phân từ (-ing)neverminding
Quá khứ phân từneverminded
Quá khứneverminded

Câu hỏi thường gặp

nevermind nghĩa là gì?

nevermind (danh từ) nghĩa là sự chú ý, sự quan tâm, việc trách nhiệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.