nevermind
giọng máy của trình duyệt
nevermind nghĩa là sự chú ý, sự quan tâm, việc trách nhiệm.
Nghĩa của nevermind
Danh từ
- Sự chú ý, sự quan tâm.
- to pay no nevermindkhông để ý
- Việc trách nhiệm.
- it's no nevermind of yourkhông việc gì đến anh
Dạng từ của nevermind
| Số nhiều | neverminds |
| Ngôi thứ ba số ít | neverminds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | neverminding |
| Quá khứ phân từ | neverminded |
| Quá khứ | neverminded |
Câu hỏi thường gặp
nevermind nghĩa là gì?
nevermind (danh từ) nghĩa là sự chú ý, sự quan tâm, việc trách nhiệm.