TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

new-cointed

giọng máy của trình duyệt

new-cointed nghĩa là mới tạo ra, mới lập ra, mới đập, mới đúc.

Nghĩa của new-cointed

Tính từ

  1. Mới tạo ra, mới lập ra.
  2. Mới đập, mới đúc (tiền).

Câu hỏi thường gặp

new-cointed nghĩa là gì?

new-cointed (tính từ) nghĩa là mới tạo ra, mới lập ra, mới đập, mới đúc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.