TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

New Deal

giọng máy của trình duyệt

New Deal nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932).

Nghĩa của New Deal

Danh từ riêng

  1. (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932).

Câu hỏi thường gặp

New Deal nghĩa là gì?

New Deal (danh từ riêng) nghĩa là (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chính sách kinh tế xã hội mới (của Ru-dơ-ven năm 1932).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.