TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

new industrial state

US/ ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

new industrial state nghĩa là Tình trạng công nghiệp mới.

Nghĩa của new industrial state

Danh từ

  1. Kinh tế học Tình trạng công nghiệp mới.

Câu hỏi thường gặp

new industrial state nghĩa là gì?

new industrial state (danh từ) nghĩa là Tình trạng công nghiệp mới.

new industrial state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của new industrial state: giọng Mỹ (US) / ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.