TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

new moon

UK/ˈnjuː ˌmuːn/ US/ˈnu ˌmun/ giọng máy của trình duyệt

new moon nghĩa là trăng non, trăng thượng tuần.

Nghĩa của new moon

Danh từ

  1. Trăng non, trăng thượng tuần.

Dạng từ của new moon

Số nhiềunew moons

Câu hỏi thường gặp

new moon nghĩa là gì?

new moon (danh từ) nghĩa là trăng non, trăng thượng tuần.

new moon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của new moon: giọng Anh (UK) /ˈnjuː ˌmuːn/, giọng Mỹ (US) /ˈnu ˌmun/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.