TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

new-orthodoxy

US/ˈnuː.ˈɔr.θə.ˌdɑːk.si/ giọng máy của trình duyệt

new-orthodoxy nghĩa là Trường phái chính thống mới.

Nghĩa của new-orthodoxy

Danh từ

  1. Kinh tế học Trường phái chính thống mới.

Câu hỏi thường gặp

new-orthodoxy nghĩa là gì?

new-orthodoxy (danh từ) nghĩa là Trường phái chính thống mới.

new-orthodoxy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của new-orthodoxy: giọng Mỹ (US) /ˈnuː.ˈɔr.θə.ˌdɑːk.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.