TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

New Testament

giọng máy của trình duyệt

New Testament nghĩa là kinh tân ước, tân ước, tân ước hi văn.

Nghĩa của New Testament

Danh từ riêng

  1. Kinh Thánh, Kitô giáo Kinh Tân Ước.

Câu ví dụ với New Testament

  • Tom reads the New Testament. Tom đọc Tân Ước.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

New Testament nghĩa là gì?

New Testament (danh từ riêng) nghĩa là kinh tân ước, tân ước, tân ước hi văn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.