TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newlywed

UK/ˈnjuːliˌwɛd/ US/ˈnjuːliˌwɛd/ giọng máy của trình duyệt

newlywed nghĩa là Người vừa mới lập gia đình.

Nghĩa của newlywed

Danh từ

  1. Người vừa mới lập gia đình.
    • the young newly-wedsnhững thanh niên vừa mới lập gia đình

Dạng từ của newlywed

Số nhiềunewlyweds

Câu hỏi thường gặp

newlywed nghĩa là gì?

newlywed (danh từ) nghĩa là Người vừa mới lập gia đình.

newlywed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newlywed: giọng Anh (UK) /ˈnjuːliˌwɛd/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːliˌwɛd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.