TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

news story

US/'nju:s'stɔ:ri/ giọng máy của trình duyệt

news story nghĩa là bài phóng sự, bài tường thuật.

Nghĩa của news story

Danh từ

  1. Bài phóng sự, bài tường thuật.

Câu ví dụ với news story

  • The journalist is writing a news story. Nhà báo đang viết một câu chuyện thời sự.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

news story nghĩa là gì?

news story (danh từ) nghĩa là bài phóng sự, bài tường thuật.

news story phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của news story: giọng Mỹ (US) /'nju:s'stɔ:ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.