TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newscaster

giọng máy của trình duyệt

newscaster nghĩa là Người phát thanh bản tin ở đài.

Nghĩa của newscaster

Danh từ

  1. Người phát thanh bản tin ở đài.

Dạng từ của newscaster

Số nhiềunewscasters

Câu hỏi thường gặp

newscaster nghĩa là gì?

newscaster (danh từ) nghĩa là Người phát thanh bản tin ở đài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.