TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newsletter

UK/ˈnjuːzˌlɛtə/ US/ˈn(j)uzˌlɛtɚ/ giọng máy của trình duyệt

newsletter nghĩa là bản tin.

Nghĩa của newsletter

Danh từ

  1. Bản tin.
  2. Sử học Thư có tin tức gửi thường xuyên về các tỉnh.

Dạng từ của newsletter

Số nhiềunewsletters

Câu hỏi thường gặp

newsletter nghĩa là gì?

newsletter (danh từ) nghĩa là bản tin.

newsletter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newsletter: giọng Anh (UK) /ˈnjuːzˌlɛtə/, giọng Mỹ (US) /ˈn(j)uzˌlɛtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.