TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

newsroom

UK/ˈnjuːzɹuːm/ giọng máy của trình duyệt US/ˈnjuːzɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

newsroom nghĩa là toà soạn báo.

Nghĩa của newsroom

Danh từ

  1. Toà soạn báo.

Dạng từ của newsroom

Số nhiềunewsrooms

Câu hỏi thường gặp

newsroom nghĩa là gì?

newsroom (danh từ) nghĩa là toà soạn báo.

newsroom phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của newsroom: giọng Anh (UK) /ˈnjuːzɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈnjuːzɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.