nidering
giọng máy của trình duyệt
nidering nghĩa là người hèn, người hèn nhát, hèn, hèn nhát.
Nghĩa của nidering
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Người hèn; người hèn nhát.
Tính từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Hèn; hèn nhát.
Câu hỏi thường gặp
nidering nghĩa là gì?
nidering (danh từ, tính từ) nghĩa là người hèn, người hèn nhát, hèn, hèn nhát.