TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-hawk

US/ˈnɑɪt.ˈhɔk/ giọng máy của trình duyệt

night-hawk nghĩa là kẻ ăn trộm.

Nghĩa của night-hawk

Danh từ

  1. Như Nightjar.
  2. Kẻ ăn trộm.
  3. Người đi chơi đêm.

Câu hỏi thường gặp

night-hawk nghĩa là gì?

night-hawk (danh từ) nghĩa là kẻ ăn trộm.

night-hawk phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-hawk: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈhɔk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.