TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night porter

giọng máy của trình duyệt

night porter nghĩa là người gác đêm.

Nghĩa của night porter

Danh từ

  1. Người gác đêm.

Câu hỏi thường gặp

night porter nghĩa là gì?

night porter (danh từ) nghĩa là người gác đêm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.