TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night safe

giọng máy của trình duyệt

night safe nghĩa là Tủ két bên tường một ngân hàng (nơi khách có thể gửi tiền khi ngân hàng đóng cửa).

Nghĩa của night safe

Danh từ

  1. Tủ két bên tường một ngân hàng (nơi khách có thể gửi tiền khi ngân hàng đóng cửa)

Dạng từ của night safe

Số nhiềunight safes

Câu hỏi thường gặp

night safe nghĩa là gì?

night safe (danh từ) nghĩa là Tủ két bên tường một ngân hàng (nơi khách có thể gửi tiền khi ngân hàng đóng cửa).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.