TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

night-watcher

US/ˈnɑɪt.ˈwɑː.tʃɜː/ giọng máy của trình duyệt

night-watcher nghĩa là anh từ, người tuần tra đêm.

Nghĩa của night-watcher

Danh từ

  1. Anh từ.
  2. Người tuần tra đêm.

Câu hỏi thường gặp

night-watcher nghĩa là gì?

night-watcher (danh từ) nghĩa là anh từ, người tuần tra đêm.

night-watcher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của night-watcher: giọng Mỹ (US) /ˈnɑɪt.ˈwɑː.tʃɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.