TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nightcap

US/ˈnaɪtˌkæp/ giọng máy của trình duyệt

nightcap nghĩa là màn ngủ.

Nghĩa của nightcap

Danh từ

  1. Màn ngủ.
  2. Chén rượu uống trước khi đi ngủ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trận đấu chung kết; cuộc chạy đua chung kết.

Dạng từ của nightcap

Số nhiềunightcaps
Ngôi thứ ba số ítnightcaps
Hiện tại phân từ (-ing)nightcapping
Quá khứ phân từnightcapped
Quá khứnightcapped

Câu hỏi thường gặp

nightcap nghĩa là gì?

nightcap (danh từ) nghĩa là màn ngủ.

nightcap phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nightcap: giọng Mỹ (US) /ˈnaɪtˌkæp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.