nimble
UK/ˈnɪmbəl/
US/ˈnɪmbəl/
giọng máy của trình duyệt
nimble nghĩa là lanh lẹ, nhanh nhẹn, linh lợi, nhanh trí.
Nghĩa của nimble
Tính từ
- Lanh lẹ, nhanh nhẹn.
- Linh lợi (trí óc); nhanh trí.
Dạng từ của nimble
| So sánh hơn | nimbler |
| So sánh nhất | nimblest |
| Ngôi thứ ba số ít | nimbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nimbling |
| Quá khứ phân từ | nimbled |
| Quá khứ | nimbled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nimble
Trái nghĩa
Họ từ của nimble
Câu hỏi thường gặp
nimble nghĩa là gì?
nimble (tính từ) nghĩa là lanh lẹ, nhanh nhẹn, linh lợi, nhanh trí.
nimble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của nimble: giọng Anh (UK) /ˈnɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmbəl/.