TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nimble

UK/ˈnɪmbəl/ US/ˈnɪmbəl/ giọng máy của trình duyệt

nimble nghĩa là lanh lẹ, nhanh nhẹn, linh lợi, nhanh trí.

Nghĩa của nimble

Tính từ

  1. Lanh lẹ, nhanh nhẹn.
  2. Linh lợi (trí óc); nhanh trí.

Dạng từ của nimble

So sánh hơnnimbler
So sánh nhấtnimblest
Ngôi thứ ba số ítnimbles
Hiện tại phân từ (-ing)nimbling
Quá khứ phân từnimbled
Quá khứnimbled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nimble

Trái nghĩa

Họ từ của nimble

Câu hỏi thường gặp

nimble nghĩa là gì?

nimble (tính từ) nghĩa là lanh lẹ, nhanh nhẹn, linh lợi, nhanh trí.

nimble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nimble: giọng Anh (UK) /ˈnɪmbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈnɪmbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.