TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no doubt

giọng máy của trình duyệt

no doubt nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa của no doubt

Phó từ

  1. Chắc chắn.

Câu ví dụ với no doubt

  • There's no doubt: the universe is infinite. Không còn nghi ngờ gì nữa: vũ trụ là vô tận.
  • No doubt, it will rain soon. Có lẽ, chẳng mấy chốc nữa trời sẽ mưa.
  • No doubt, she is wealthy. Không nghi ngờ gì, bà ấy giàu có.
  • There is no doubt that cycling is healthier than driving. Chắc chắn là đạp xe có lợi cho sức khỏe hơn lái xe.
  • There is no doubt that the world is getting warmer. Chắc chắn là trái đất đang nóng dần lên.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

no doubt nghĩa là gì?

no doubt (phó từ) nghĩa là chắc chắn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.