TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

no idea

giọng máy của trình duyệt

no idea nghĩa là đéo biết, biết chết liền, chẳng biết, đâu biết.

Nghĩa của no idea

Thán từ

  1. Chẳng/chả/không/hổng biết, đéo biết, biết chết liền.
  2. Chẳng biết, đâu biết.

Câu ví dụ với no idea

  • I have no idea where she lives. Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
  • You have no idea what you've missed. Cậu không biết mình bỏ lỡ thứ gì đâu.
  • I had no idea where to go. Chả biết đi đâu nữa.
  • He had no idea what these words meant. Anh ấy hoàn toàn không biết từ này nghĩa là gì.
  • I had no idea Tom would do that. Tôi không nghĩ là Tom sẽ làm điều đó.
  • Diego had no idea who that guy was. Diego hoàn toàn không biết người đàn ông đó là ai.
  • I had no idea that Tom would do that. Tôi không nghĩ là Tom sẽ làm điều đó.
  • I have no idea what that road sign means. Tôi không hề biết biển báo giao thông này có ý nghĩa gì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

no idea nghĩa là gì?

no idea (thán từ) nghĩa là đéo biết, biết chết liền, chẳng biết, đâu biết.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.