no longer
US/noʊ ˈlɑŋɡɚ/
giọng máy của trình duyệt
no longer nghĩa là không còn, chẳng còn.
Nghĩa của no longer
Phó từ
- Không còn, chẳng còn.
Câu ví dụ với no longer
- I no longer know who to believe. Tôi không còn biết tin vào ai nữa.
- We can no longer hear her voice. Chúng ta không còn có thể nghe thấy giọng cô ấy nữa.
- London is no longer a city of fog. Luân đôn không còn là xứ sở sương mù nữa.
- Greece can no longer pay off its debts. Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
- I no longer need a mother. Tôi không cần một người mẹ nữa.
- Tom decided to no longer waste his time. Tom quyết định không lãng phí thời gian của mình nữa.
- I no longer love him. Tôi không còn yêu anh ấy nữa.
- Tom no longer smokes. Tom không hút thuốc nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
no longer nghĩa là gì?
no longer (phó từ) nghĩa là không còn, chẳng còn.
no longer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của no longer: giọng Mỹ (US) /noʊ ˈlɑŋɡɚ/.