no matter
giọng máy của trình duyệt
no matter nghĩa là dù gì đi nữa.
Nghĩa của no matter
Giới từ
- Dù gì đi nữa.
Câu ví dụ với no matter
- No matter what happens, just keep smiling. Dù có chuyện gì xảy ra, thì hãy cứ cười lên.
- I need the new version no matter what. Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.
- No matter what the cost, I'll accomplish that. Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
- I will help him no matter what you say. Tôi sẽ giúp anh ta bất kể bạn nói gì.
- No matter what happens, I'm not changing my mind. Cho dù chuyện gì có xảy ra đi chăng nữa thì tôi cũng sẽ không thay đổi suy nghĩ của mình.
- No matter what the cost, I will accomplish that. Bằng mọi giá tôi sẽ hoàn thành nó.
- No matter what you say, I won't give up. Cho dù bạn nói điều gì, tôi cũng sẽ không từ bỏ.
- Some things you can't change, no matter how unfair they are. Có những thứ mà bạn không thể thay đổi, cho dù chúng có bất công thế nào đi chăng nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
no matter nghĩa là gì?
no matter (giới từ) nghĩa là dù gì đi nữa.