TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noctambulism

giọng máy của trình duyệt

noctambulism nghĩa là trạng thái miên hành.

Nghĩa của noctambulism

Danh từ

  1. Tính hay đi chơi đêm.
  2. Trạng thái ngủ đi rong, trạng thái miên hành.

Câu hỏi thường gặp

noctambulism nghĩa là gì?

noctambulism (danh từ) nghĩa là trạng thái miên hành.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.