TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noiseless

US/ˈnɔɪz.ləs/ giọng máy của trình duyệt

noiseless nghĩa là im lặng, yên ắng.

Nghĩa của noiseless

Tính từ

  1. Không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng.

Dạng từ của noiseless

So sánh hơnmore noiseless
So sánh nhấtmost noiseless

Họ từ của noiseless

Câu hỏi thường gặp

noiseless nghĩa là gì?

noiseless (tính từ) nghĩa là im lặng, yên ắng.

noiseless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noiseless: giọng Mỹ (US) /ˈnɔɪz.ləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.