noiseless
US/ˈnɔɪz.ləs/
giọng máy của trình duyệt
noiseless nghĩa là im lặng, yên ắng.
Nghĩa của noiseless
Tính từ
- Không có tiếng ồn ào, im lặng, yên ắng.
Dạng từ của noiseless
| So sánh hơn | more noiseless |
| So sánh nhất | most noiseless |
Họ từ của noiseless
Câu hỏi thường gặp
noiseless nghĩa là gì?
noiseless (tính từ) nghĩa là im lặng, yên ắng.
noiseless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noiseless: giọng Mỹ (US) /ˈnɔɪz.ləs/.