TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

nomadize

giọng máy của trình duyệt

nomadize nghĩa là Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.

Nghĩa của nomadize

Nội động từ

  1. Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.

Dạng từ của nomadize

Ngôi thứ ba số ítnomadizes
Hiện tại phân từ (-ing)nomadizing
Quá khứ phân từnomadized
Quá khứnomadized

Câu hỏi thường gặp

nomadize nghĩa là gì?

nomadize (nội động từ) nghĩa là Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.