nomadize
giọng máy của trình duyệt
nomadize nghĩa là Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.
Nghĩa của nomadize
Nội động từ
- Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.
Dạng từ của nomadize
| Ngôi thứ ba số ít | nomadizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | nomadizing |
| Quá khứ phân từ | nomadized |
| Quá khứ | nomadized |
Câu hỏi thường gặp
nomadize nghĩa là gì?
nomadize (nội động từ) nghĩa là Sống nay đây mai đó; sống cuộc đời du cư.