TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-combatant

giọng máy của trình duyệt

non-combatant nghĩa là Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...).

Nghĩa của non-combatant

Tính từ

  1. Quân sự Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...).

Danh từ

  1. Quân sự Người không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...).

Dạng từ của non-combatant

Số nhiềunon-combatants

Câu hỏi thường gặp

non-combatant nghĩa là gì?

non-combatant (tính từ, danh từ) nghĩa là Không trực tiếp chiến đấu (như thầy thuốc, nhân viên văn phòng...).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.