TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-disclosure agreement

giọng máy của trình duyệt

non-disclosure agreement nghĩa là thỏa thuật bảo mật thông tin, thoả thuận bảo mật thông tin.

Nghĩa của non-disclosure agreement

Danh từ

  1. Thỏa thuật bảo mật thông tin, thoả thuận bảo mật thông tin, hợp đồng bảo mật thông tin.

Dạng từ của non-disclosure agreement

Số nhiềunon-disclosure agreements

Câu ví dụ với non-disclosure agreement

  • We had to agree to total confidentiality and sign a non-disclosure agreement. Chúng tôi phải chấp nhận bảo mật toàn bộ và ký một thỏa thuận không tiết lộ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

non-disclosure agreement nghĩa là gì?

non-disclosure agreement (danh từ) nghĩa là thỏa thuật bảo mật thông tin, thoả thuận bảo mật thông tin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.