TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

non-stop

giọng máy của trình duyệt

non-stop nghĩa là không đỗ lại, thẳng một mạch, xe chạy suốt, cuộc chạy một mạch.

Nghĩa của non-stop

Tính từ

  1. Không đỗ lại, thẳng một mạch (xe cộ); không ngừng.
    • non-stop trainxe lửa chạy suốt
    • to fly non-stop from Hanoi to Moscowbay thẳng một mạch từ Hà nội đến Mát-xcơ-va
    • non-stop cinemarạp chiếu bóng chiếu suốt ngày đêm

Danh từ

  1. Xe chạy suốt (xe lửa, xe buýt).
  2. Cuộc chạy một mạch.

Câu hỏi thường gặp

non-stop nghĩa là gì?

non-stop (tính từ, danh từ) nghĩa là không đỗ lại, thẳng một mạch, xe chạy suốt, cuộc chạy một mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.